Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thục

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Thục trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: THượng Quận, Xã Thượng Quận, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 29 · Hàng U Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 25/5/1951 An táng tại: Đồng Nguyên, Phường Đồng Nguyên, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 13 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1966 Quê quán: Dương Liễu - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 25 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thức Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 78 · Lô 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 37 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Minh, Xã Tân Minh, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Thanh Hà, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D7 - E21 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1973 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1973 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 116 · Khu 6B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 21/1/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 336 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu Thực Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/1/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →