Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thọ

69 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Thọ trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. nguyễn hữu thố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 15 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 121 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1696 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1947 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1951 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 234 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 57A · Khu A Xem chi tiết →
  11. NGuyễn Hứu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ phường Tích sơn, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 192 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/10/1966 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1966 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Tam Cường, Xã Tam Cường, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H3 · Lô Hai Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 209 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 172 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/9/1968 Quê quán: Đan Mạch - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1968 Quê quán: Nhạo Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/2/1968 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quân khu Bộ KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/9/1968 Quê quán: Đoài Khê - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. NGuyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 25 · Khu A2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 164 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 66 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/9/1968 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 74 · Hàng I · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1968 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Hàng Anh Hùng Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng U · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1969 Quê quán: Diển Xuân - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hửu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Thanh Tây, Xã Bình Thanh Tây, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 129 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng B · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1972 Quê quán: Thuận Cường - Sông Lô - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Hải Hoà - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D25 - Đoàn 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1972 Quê quán: Nghi Trường - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Cẩm Vân - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Lữ 202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Sông Lô, Xã Sông Lô, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng đông, Xã Quảng Đông, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/2/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 154 · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 470 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 190 Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 122 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/6/1974 Quê quán: Nam Hải - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 5/1/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 16/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 179 · Hàng 4 · Lô IV Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/10/1978 Quê quán: Bình Triều - Thăng Bình - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/03/1979 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/05/1979 Quê quán: Hoà tiến - Hưng Hà - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Hữu Thỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng, Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Hữu Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: NTLS xã Trung Giã, Xã Trung Giã, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập