Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thảo

26 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Thảo trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 6 · Lô 30 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 16 · Khu C.hoa A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tháo Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 2/7/1947 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: UBKK Phong Đăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tháo Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 2/7/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 3/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 129 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C15 - Phân trạm C - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Khởi Nghĩa (không có hài cốt), Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Tân Mỹ, Yên Dung, Yên Dung An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thanh Long, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 108 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Nguyễn hữu Thảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: Duy Sơn, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Bố Lý - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: C7 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 10 · Lô 11 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/07/1978 Quê quán: Tân - Quế Võ - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu Thao Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/7/1978 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hữu Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1981 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/8/1981 An táng tại: NTLS xã Bình Hoà, Xã Bình Hòa, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hữu Thạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1981 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hữu Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hữu Thảo Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 25/9/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập