Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thành

129 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Thành trong kho · trang 2/3.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/6/1969 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu H2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 137 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Hòa, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu F Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/12/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/12/1970 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn hữu Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn hữu Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thạnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Nhân, Xã Hành Nhân, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 24 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1971 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu Đ Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Hoà Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Thánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1972 Quê quán: Thạch Việt - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Thống Nhất - Mỹ Hảo - Hải Hưng Đơn vị: C5 D4 E24 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Nam Xuân - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Đức Hoà - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hà Hồi, Xã Hà Hồi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 62 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 26 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 745 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/9/1972 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 · Lô F325 · Khu B Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 158 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 160 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên, Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1974 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 425 · Khu 2 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đông Tân - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/03/1978 Quê quán: Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01/07/1978 Quê quán: Nông Trường 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Thuận Lộc - Cam Lộc - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/01/1978 Quê quán: Nghĩa Đào - Tiên Sơn - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 25/08/1978 Quê quán: Sơn Lệ - Hương Sơn - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/08/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3767 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1978 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 372 · Khu B4 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1979 Quê quán: Yên Bài - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 452 · Khu 1 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M4 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nam Cường, Lào Cai Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/1/1979 An táng tại: Minh Đạo, Xã Minh Đạo, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Hữu Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 15/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/3/1981 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C3 - d4 - Đoàn 950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Hữu Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1981 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 45 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập