Liệt sĩ Nguyễn Hữu Thám

15 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Thám trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Phong, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Thẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 192 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Thâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/4/1954 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Thầm Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 67 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Thâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 20/4/1954 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 228 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1962 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: C175 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Thầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu I Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Thám Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/12/1967 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Thám Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Thậm Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 19/2/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tham Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 16 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Thẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Hải Quang - Hải Hậu - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hửu Thẩm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 37 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Thầm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →