Liệt sĩ Nguyễn Hữu Tế

Có 6 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Tế trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô O · Khu O Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tể Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 Quê quán: Tư Vũ - Thanh Thuỷ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. nguyễn hữu tễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: phong bình, Xã Phong Bình, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 63 · Hàng 3 · Khu a Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 5 · Lô 9 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Vũ Lăng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập