Liệt sĩ Nguyễn Hữu Tài

40 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Tài trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bảo Luân - - Quảng Bình Đơn vị: E2291 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 5 · Lô 15 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 109 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Tại Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/2/1950 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Hợp Đồng, Xã Hợp Đồng, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 242 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu C 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/3/1965 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/9/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu G2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 30/11/1967 Quê quán: Tân Hoà - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: Thông tấn xã Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Tải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/12/1968 Quê quán: Thiệu Tâm - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - BT35 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Tải Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Hàng 3B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1969 Quê quán: Lê Bồ - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/9/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 25 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/11/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Châu, Xã Phú Châu, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 15 · Lô 17 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Dân, Xã Nghĩa Dân, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hữu Tại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 9 · Khu K1 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hữu Tại Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1974 An táng tại: Xã Quế Lộc, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
  33. NGuyễn Hữu Tài Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 23 · Lô 3 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1984 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 107 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/5/1987 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng f20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 27/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f20 · Lô 5 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Hữu Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →