Liệt sĩ Nguyễn Hữu Tạ
Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Tạ trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Hữu Tả Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/3/1950 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 79 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1967 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M14 · Hàng H1 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tá Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Phú Cầu, Xã Quảng Phú Cầu, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 63 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tá Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/9/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tạ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Thôn 5 - Duy Tân - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C16 - E102 - F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tạ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Tạ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 113 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →