Liệt sĩ Nguyễn Hữu Sửu

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Sửu trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 12 · Lô 21 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Sửu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS huyện Tam Nông, Xã Hương Nộn, Huyện Tam Nông, Phú Thọ Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 78 · Lô a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Sửu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 13/3/1954 An táng tại: Phù Chẩn, Xã Phù Chẩn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1965 Quê quán: Ngọc Sơn - Chương Mỹ - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Nguyễn hữu Sửu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 90 · Hàng 6 · Lô I Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Sửu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tự Nhiên, Xã Tự Nhiên, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 107 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M448 · Hàng H27 · Lô L4 · Khu Kb Xem chi tiết →