Liệt sĩ Nguyễn Hữu Sô

11 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Sô trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Sô Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/12/1949 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Sô Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 49 Xem chi tiết →
  3. nguyễn hữu sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: thị trấn phú lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Sồ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Sở Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Sò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 182 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Sơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/07/1969 Quê quán: Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1971 Quê quán: Đông Giang - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: D8 - E271 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hửu Sở Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/10/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Sơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 01/10/1972 Quê quán: Đông Giang - Đông Quan - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Sò Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/10/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 4 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập