Liệt sĩ Nguyễn Hữu Quê

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Quê trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1949 An táng tại: NTLS Đại Mỗ, Xã Đại Mỗ, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu LB Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/3/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: D17 - F2 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/9/1967 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 170 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  6. nguyễn hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. nguyễn hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Quê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Xóm 2 - T.T.Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Khánh Thượng - Yên Mô - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. nguyễn hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  13. nguyễn hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Quê Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 851 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 40 · Hàng C · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1975 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 180 · Hàng 4 · Lô IV Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Quế Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập