Liệt sĩ Nguyễn Hữu Phong

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Phong trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 103 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Phòng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Phòng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/2/1968 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 267 · Hàng 0 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Yên Phong, Xã Yên Phong, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1970 Quê quán: Đại An - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D7 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 712 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →