Liệt sĩ Nguyễn hữu Mý

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn hữu Mý trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn hữu Mý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Gia Lộc, Thị trấn Gia Lộc, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 4 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Mỹ Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 24/10/1952 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 132 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1953 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Hai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu My Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1953 An táng tại: xã Hải ninh, Xã Hải Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1954 An táng tại: Lê Lợi, Xã Lê Lợi, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Mỹ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Mỹ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu My Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Song Phương, Xã Song Phương, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập