Liệt sĩ Nguyễn Hữu Minh

48 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Minh trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Anh Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Thắng- Hưng, Xã Cát Thắng, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1889 Ngày hy sinh: 5/1944 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1889 Ngày hy sinh: 5/1944 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 26 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 6/2/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hưu Minh Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 5/11/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H13 · Khu A1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/4/1947 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 161 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 179 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1952 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 6/1952 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1966 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 94 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Hạ Thành - Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Đội B. Động An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/10/1967 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/8/1967 An táng tại: NTT.Xã Tam Kỳ, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 12 · Lô H Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/1/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 149 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M6 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Nam Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1969 An táng tại: NTLS Km 10 TT Yên Bình, Huyện Yên Bình, Yên Bái Số mộ 147 · Khu 2 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1969 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/3/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 153 · Hàng M · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/09/1971 Quê quán: Xuân Lạng - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: E2297 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/9/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 10 · Lô E1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1971 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1739 · Lô 8 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 5 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/08/1979 Quê quán: Kỳ sơn - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Hửu Minh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu M Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Hàng L · Lô 61 · Khu B5 Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 22 · Lô 10 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1981 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: B12 - CNC - BTTN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1981 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 25 · Lô 15 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1981 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Hữu Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H10 · Lô L1 Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập