Liệt sĩ Nguyễn Hữu Mão

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Mão trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Mão Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 14/12/1933 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh uỷ Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Mão Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 14/12/1933 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Mạo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Mão Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1969 An táng tại: Đông Phương, Xã Đông Phương, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Mao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Mạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1973 An táng tại: Ngọc Xá, Xã Ngọc Xá, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1974 An táng tại: Nhân Hoà, Xã Nhân Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1985 Quê quán: Bến Thủy - Vinh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C21 - E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Mão Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/12/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 181 · Hàng 16 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →