Liệt sĩ Nguyễn Hữu Mạc

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Mạc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Mạc Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 15/1/1951 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 149 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Quyết Tiến - Phú Cừ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Mạc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 194 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 10 · Khu H.Hưng Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Mạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1971 Quê quán: Kim Lỗ - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Mạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS xã Kim Nỗ, Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Mạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 105 · Lô Hà Nội Xem chi tiết →