Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lan

16 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Lan trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Lạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/8/1953 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Lạn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 13/8/1953 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 89 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1966 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Lấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 154 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 16 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Hải, Xã Bình Hải, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1972 Quê quán: Thái Tân - Thái Thuỵ - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 546 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Trường, Xã Hải Trường, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 1098 · Khu C Xem chi tiết →
  11. nguyễn hữu lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: a lưới, Thị trấn A Lưới, Huyện A Lưới, Thừa Thiên Huế Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu a Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Lan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/03/1975 Quê quán: Phúc Thọ - Nghi lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Lan Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Lán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  15. Nguyễn hữu Lần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Lân Năm sinh: 16/11/1941 Ngày hy sinh: 12/8/1994 Quê quán: P. Lê Lợi - TP Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →