Liệt sĩ Nguyễn Hữu Lạc

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Lạc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 4 · Lô 46 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Hiến Nam, Phường Hiến Nam, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu Trái Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ Lộc, Xã Thọ Lộc, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 22 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 47 · Lô 14 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Quan đồng hoàng, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Lặc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 37 · Hàng 3 · Lô c Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: ĐĐ Vệ binh - SĐ999 - QK9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Lạc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Lô Đ Xem chi tiết →