Liệt sĩ Nguyễn Hữu Kế

14 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Kế trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 208 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Kệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Hoàng, Xã Cẩm Hoàng, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 166 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 66 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 132 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Kệ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tản Lĩnh, Xã Tản Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1971 Quê quán: Bình Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/9/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 24 · Hàng 2H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1979 Quê quán: Việt Đoàn - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hửu Kế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 7 · Khu E Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Kế Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/4/1979 An táng tại: Việt Đoàn, Xã Việt Đoàn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →