Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hùng

58 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Hùng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Dĩnh Trì, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Tường, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 22/7/1949 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 26/2/1957 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 104 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 121 · Lô a Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/4/1965 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Xã Yên Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 467 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Nông cống, Thị trấn Nông Cống, Huyện Nông Cống, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thanh Trúc, Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hưng Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Vạn Phúc, Xã Vạn Phúc, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Dạ Trạch, Xã Dạ Trạch, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 34 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hưng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 72 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1969 An táng tại: NTLS huyện Mộ Đức, Xã Đức Tân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1969 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 14 · Lô 3C · Khu C.hoa C Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/1970 Quê quán: Viên Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Viên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 32 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Hoà Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/8/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1971 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H5 · Hàng C3 · Lô Tây Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 22/1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hữu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Minh Tiến, Xã Minh Tiến, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 949 · Lô 5 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hữu Hưng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 45 · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Đơn vị: C10 D9 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Đơn vị: C10 D9 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 25 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tảo, Xã Đông Tảo, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 164 · Hàng 3 · Khu Tây Xem chi tiết →
  37. Nguyến Hữu Hưng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô 18 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Hàng C · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô F304 · Khu B Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Hữu Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 495 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1973 Quê quán: đông Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/10/1974 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Hữu Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H65 · Hàng 1 · Lô 8 · Khu D Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Nam Cao - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Triệu sơn, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Số mộ 3 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1984 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 33 · Lô 10 Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1985 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1987 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1987 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 15/5/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →

Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập