Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hoàng

18 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Hoàng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1965 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 28/6/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 16 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/11/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Binh vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d11 · Khu a2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Tam Ngọc, Tam Ngọc Đơn vị: v18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 14/5/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1970 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 39 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/9/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 408 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M9 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 26 · Lô 9 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1983 An táng tại: Xã Hải Anh, Xã Hải Anh, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →