Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hoà

33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Hoà trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Hoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 27 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1952 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1953 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1964 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H44 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1965 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Xã Đức Giang, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hòa Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 25/5/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hóa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 23 · Khu 2B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn hữu Hoá Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1/11/1960 Ngày hy sinh: 17/10/1968 An táng tại: Đồng sơn, Phường Đồng Sơn, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 30 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1968 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hoá Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1972 Quê quán: An Lộc - Ninh Đức - Hải Hưng Đơn vị: D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hoá Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 255 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 896 · Hàng 8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 122 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 5 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hữu Hòa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/2/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hữu Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 425 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Diễn Đàn - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C8 - D2 - E751 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hữu Hòa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hữu Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hữu Hòa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1979 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/11/1984 Quê quán: Quơn Long - Chợ Gạo - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hữu Hoà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 27/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hữu Hoa Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/4/1987 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 5 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập