Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hiên

34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Hiên trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Cường – yên Lạc – Vĩnh Phú, Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 101 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 543 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Hiển Năm sinh: 3/12/ Ngày hy sinh: 12/5/1952 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Hiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Hiện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: An Vỹ, Xã An Vĩ, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Hiện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1966 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 79 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hiện Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Hiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/11/1967 An táng tại: Nội Duệ, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Hiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Quát Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Hiển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Hiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/11/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng O · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1969 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1969 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1971 Quê quán: Hiền Lương - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1971 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Hàng P · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/3/1971 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 1 · Lô H.B · Khu T.hợp A Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 411 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hữu Hiến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/2/1973 An táng tại: Đông Phong, Xã Đông Phong, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hữu Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Xã Đông - Hà mẫn - Thuận Thành - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hữu Hiển Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hữu Hiền Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/1/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →

Còn 6 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập