Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hào
Có 23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Hào trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phụ Khánh - Hạ Hòa - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang Mai Đình, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu hào Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/11/1955 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hào Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/9/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 01/08/1944 Ngày hy sinh: 14/8/1967 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1967 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 1171 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 14/8/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 48 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 214 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Hiệp, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1970 Quê quán: Hoà Bình - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 56 · Hàng L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1971 Quê quán: Định Long - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/12/1971 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hào Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/5/1971 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hào Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/5/1971 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 86 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hào Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 9/1/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/1/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 31 · Hàng C · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 138 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/12/1978 Quê quán: Hải Sơn - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E 10 - C1 - D 9 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hào Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: NTLS xã Hải Sơn, Xã Hải Sơn, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 160 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hảo Năm sinh: 18/ Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập