Liệt sĩ Nguyễn Hữu Hành
Có 46 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Hành trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng S Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 21 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 278 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hửu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 452 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 17/12/1948 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1396 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 14 · Hàng P P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Giả, Xã Yên Giả, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: NTLS xã Xuân Nộn, Xã Xuân Nộn, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 22/9/1959 An táng tại: NTLS xã Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1963 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H7 · Lô Ô5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 104 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/2/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/6/1968 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M3 · Hàng H1 · Lô L7 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 111 · Khu A11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1969 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1971 Quê quán: Việt Hùng - Thư Trì - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 457 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1971 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/7/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4.3 · Hàng G · Lô T.Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Phủ Cừ, Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/11/1972 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M422 · Hàng H25 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Lý trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/7/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 402 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà, Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 162 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/06/1978 Quê quán: Vũ Thư, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- NGuyễn Hữu Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 53 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1982 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 19/11/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 07/08/1984 Quê quán: TT Cái Bè - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E 2 - F 330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/7/1984 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d10 · Khu a2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1984 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 11 · Lô Ô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1986 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu P Xem chi tiết →
- NGuyễn Hữu Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh, Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập