Liệt sĩ Nguyễn Hữu Dũng

41 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Dũng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 251 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 Quê quán: Lăng Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Lăng Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1962 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 199 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  6. Nguyễn hữu Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 20 · Hàng 2 · Lô h Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Dụng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 65 · Hàng 3 · Lô B Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D11 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Cổ Đô, Xã Cổ Đô, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 77 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1972 Quê quán: Anh Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/1/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng B · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1973 Quê quán: Vĩnh Giang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Công ty vật tư Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Giang, Xã Vĩnh Giang, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 126 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 23/8/1975 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/8/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 12 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hữu Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hữu Dụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Khai Thái, Xã Khai Thái, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  31. NGuyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  32. NGuyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/3/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 18 · Lô 2 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 12 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1979 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/12/1980 Quê quán: Bình Minh - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: D vận tải - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/12/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 20/1/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M10 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Hữu Dũng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/4/1982 An táng tại: Cư Mgar, Huyện Cư M'gar, Đắk Lắk Xem chi tiết →