Liệt sĩ Nguyễn Hữu Độ
Có 23 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Độ trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Hữu Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đố Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 9/1945 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 54 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đỗ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: NTLS xã Sai Nga, Xã Sai Nga, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Lô Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đõ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đỗ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 52 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đỗ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/11/1967 An táng tại: Cao Đức, Xã Cao Đức, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/05/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Độ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 06/05/1969 Quê quán: Hoàng Đình - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1969 Quê quán: Văn Võ - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Độ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/4/1969 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 51 · Hàng H · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Dò Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Cổ Dũng - Ninh Giang - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu, Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đổ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/2/1973 Quê quán: Hưng Công - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C7 - E52 - F308B An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Do Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đỡ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Thọ Thành - yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Độ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 11/07/1978 Quê quán: Tây Tưu - Từ Liêm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đô Năm sinh: 1/4/ Ngày hy sinh: 7/6/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Độ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c31 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng L · Lô 150 · Khu A12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1979 An táng tại: NTLS huyện Bình Liêu, Huyện Bình Liêu, Quảng Ninh Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập