Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đạt

22 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Đạt trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thư, Xã Kim Thư, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Hưng trạch, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 80 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Cao, Xã Thanh Cao, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/12/1966 Quê quán: Yên Tiến - Ý Yên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1966 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 13 · Lô 31 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/12/1967 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Cty Vật tư Nông nghiệp Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/12/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 112 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Đát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đông, Xã Sơn Đông, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/2/1971 Quê quán: Quảng Bị - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Hưng Phú - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: Hậu cần B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 5/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/2/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 98 · Hàng A · Lô Hà Tây Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1971 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Hồng Thái - Bắc Bình - Bình Thuận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hữu Đạt Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/4/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1781 · Lô 9 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập