Liệt sĩ Nguyễn Hữu Đáng

24 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Đáng trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1946 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 323 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Khang, Xã Yên Khang, Huyện Ý Yên, Nam Định Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1952 An táng tại: Thanh Hương, Xã Thanh Hương, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Đảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Đặng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/8/1952 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 27 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Đảng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M368 · Hàng H21 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Dàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/4/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Quang, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 61 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu Đăng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/07/1969 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Đẳng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hưu Đăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/3/1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Điền, Xã Nghĩa Điền, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu Đặng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu Đang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 26 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu Đằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1974 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu Đăng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 5 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1978 Quê quán: Tam Hiệp - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: C14 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hửu Đáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/12/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu M Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hữu Đáng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Tam Hiệp, Xã Tam Hiệp, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu H5 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hữu Dang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/5/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 1B Xem chi tiết →