Liệt sĩ NGuyễn Hữu Đắc

Có 8 hồ sơ liệt sĩ mang tên NGuyễn Hữu Đắc trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Đắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Chánh Tiến, Xã Cát Tiến, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Đác Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 24/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Đắc Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Đắc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ92 · Hàng 11 · Lô 12 · Khu C Xem chi tiết →
  5. NGuyễn Hữu Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Phương khoan, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Đạc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Đắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 27 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Đắc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1987 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập