Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cát

9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Cát trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Cật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Cát Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Chánh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Cát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1970 Quê quán: Sơn Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Cát Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng H · Lô H.Tĩnh Xem chi tiết →
  6. nguyễn Hữu Cất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Xã Hải Đông, Xã Hải Đông, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1973 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 306 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Cát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Trì, Xã Liên Hồng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 79 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Cát Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 18/7/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Số mộ 4 · Lô 10 · Khu a2 Xem chi tiết →