Liệt sĩ Nguyễn Hữu Cánh
Có 21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Cánh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/8/1962 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Ban Hậu cần - TĐ9 - Sư đoàn 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 20/8/1962 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 223 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 130 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C2 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1968 Quê quán: Vĩnh Chấp - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội 2 - TĐ 4 - TĐ 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 202 · Lô Đ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/10/1968 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 80 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 16/10/1971 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 62 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 98 · Lô T.Hoá · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 35 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/12/1978 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Sơn Tây - Ba Đình - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1982 Quê quán: An Cảnh - Hoài An - Nghĩa Bình Đơn vị: C 4 - D 52 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Cảnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →