Liệt sĩ Nguyễn Hữu Bình
Có 46 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Bình trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11 Quê quán: Thạch Cẩm - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Long, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 149 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Hội, Xã Tân Hội, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 72 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Tú, Xã Phương Tú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/11/1951 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/11/1951 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 46 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1954 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1966 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QK Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Trạch, Xã Triệu Trạch, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 541 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/9/1967 Quê quán: Triệu Long - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 18/2/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Quang, Xã Vĩnh Quang, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Hoàn Sơn, Xã Hoàn Sơn, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/9/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Long, Xã Triệu Long, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 17 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1968 An táng tại: NTLS xã Liên Hà, Xã Liên Hà, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 28 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/9/1968 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: NTLS xã Trưng Vương, Xã Trưng Vương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1971 Quê quán: Vĩnh Bình - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 218 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng Đ · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Vũ Lãng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 111 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 29 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/11/1974 Quê quán: Khối Quang Tiến - Hưng Bình - Vinh - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Thanh Minh - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M17 · Hàng H2 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1914 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn hữu Bình Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1979 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô I · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 8 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1982 An táng tại: Giồng Trôm, Xã Tân Thanh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập