Liệt sĩ Nguyễn Hữu Bé

10 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Bé trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thủy, Xã Tiên Thủy, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Bê Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phan Sào Nam, Xã Phan Sào Nam, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 31 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Be Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 24/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Bé Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/10/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Bé Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 25/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M12 · Hàng H1 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Bé Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/2/1972 An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Cộng Hoà - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Nam Sách - Nam Sách - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →