Liệt sĩ Nguyễn Hữu Ấn

31 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hữu Ấn trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hữu an Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 138 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/5/1949 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 10/5/1949 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 32 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 23/8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 8 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Yên Minh, Xã Yên Minh, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Hàm Tử, Xã Hàm Tử, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hữu ẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 65 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/3/1968 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 802 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 327 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 Quê quán: Thạch Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hữu An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Triệu đề, Xã Triệu Đề, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1969 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 431 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/6/1971 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C5 - d4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hữu ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 77 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hữu Ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1972 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C10 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hữu ấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 48 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Sài Sơn, Xã Sài Sơn, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 212 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Quảng Bị, Xã Quảng Bị, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 115 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: huyện Cẩm Xuyên, Huyện Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh Số mộ 190 · Khu 9B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 11/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Cộng Hoà, Xã Cộng Hòa, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 36 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hữu Ân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/1/1989 An táng tại: xã Tân Bình Thạnh, Xã Tân Bình Thạnh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hữu An Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 8/1/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →

Còn 59 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập