Liệt sĩ Nguyễn Hùng
Có 109 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hùng trong kho · trang 2/2.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Hưng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/9/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Cẩm Phả, Thị Xã Cẩm Phả, Quảng Ninh Hàng 17 · Lô A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/2/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 18/11/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 31/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M200 · Hàng H4 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 128 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 133 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/5/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 103 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 18/10/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 17 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Hành Tín Đông, Xã Hành Tín Đông, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/3/1970 Quê quán: Hải Chánh - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1970 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 10 · Khu B 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 505 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu E Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/8/1972 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 30 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 49 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 1 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 88 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1972 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/12/1972 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 227 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M6 · Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 219 · Hàng 2 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hưng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/9/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Châu, Xã Bình Châu, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/10/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/8/1974 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 138 · Hàng 12 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1978 Quê quán: Mỏ Cày, Bến Tre, Bến Tre An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/10/1979 Quê quán: Tịnh Trà, Sơn Tịnh, Sơn Tịnh Đơn vị: C21 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 108 · Khu A9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 130 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Cam Đức - Cam Ranh - Khánh Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
- Nguyễn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 6/2/1980 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 43 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hựng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/8/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 22/8/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
Còn 170 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập