Liệt sĩ Nguyễn Huế

53 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Huế trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Thạnh Tân, Xã Khánh Thạnh Tân, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 111 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Gò Công Đông - Thị xã Gò Công, Xã Gia Thuận, Huyên Gò Công Đông, Tiền Giang Lô a Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tầm Vu, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đại Sơn, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 403 · Hàng 14 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 53 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1948 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Thượng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1948 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1948 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 38 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Huề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/8/1949 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trung, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Huề Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/8/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Trung, Xã Triệu Trung, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 21 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1953 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 70 · Lô b Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 115 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Huề Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1954 Quê quán: Phong Phú - Phong Điền - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1959 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 62 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Huế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1965 Quê quán: Tân Chánh - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 243 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/8/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Huế Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/9/1965 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 813 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1966 An táng tại: NTLS xã Đại Thạnh, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 129 Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/3/1967 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Huê Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/10/1968 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 30 · Hàng 7 · Khu D Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Huề Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 92 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 50 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Huề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 99 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Huê Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1969 An táng tại: Huyện Hương Sơn, Huyện Hương Sơn, Hà Tĩnh Số mộ 85 · Lô 2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 3 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/2/1970 Quê quán: Số 3 buồng 19 KTTbộ đội nam, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Huê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh ấn Tây, Xã Tịnh Ấn Tây, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/12/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng Q · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Huế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Tam Thăng, Xã Tam Thăng, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 559 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/7/1972 An táng tại: NTLS Phước Hưng, Xã Phước Hưng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1972 An táng tại: NTLS An Trung, Xã An Trung, Huyện An Lão, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 484 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Huệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 10/1982 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1988 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập