Liệt sĩ Nguyễn Huân
Có 33 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Huân trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 245 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hiệp Hòa, Xã Hiệp Hòa, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Khánh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1946 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 12 · Hàng J Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1962 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: Xã Hàng Gòn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 14/5/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 104 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 77 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/11/1965 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/9/1966 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 317 · Hàng 17 · Lô P Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 27 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 15/11/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M28 · Hàng H7 · Lô LG7 · Khu KG Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 241 · Hàng 8 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Huẩn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/11/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 188 · Hàng 16 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Huẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 5 · Hàng H Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Tân, Xã Nhơn Tân, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 11/9/1981 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Huân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/2/1982 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 34 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
Còn 63 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập