Liệt sĩ Nguyễn Hồng Vân

29 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hồng Vân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 31/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/10/1962 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/5/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 22/11/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu E Xem chi tiết →
  7. Nguyễn hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Văn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Vinh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/5/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  14. Nguyễn hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Văn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 62 · Hàng O · Lô Ng.An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1553 · Lô 7 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1970 An táng tại: Xã Hải Lý, Xã Hải Lý, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1971 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Đông Hội - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1972 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 25 · Lô 1 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng Q · Lô Hà Nội · Khu I Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Quỳnh Lưu, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Đồng Tiến - YênLong - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hồng Vãn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hồng Vân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 39 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập