Liệt sĩ Nguyễn Hồng Sơn

104 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hồng Sơn trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 26 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1972 An táng tại: Diễn Mỹ, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/1/1973 Quê quán: Thị Sơn - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 Quê quán: Minh Tiên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 80 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1973 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 412 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/7/1974 Quê quán: Lai Cách - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/10/1974 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/12/1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 1 · Khu C2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Lộc Yên - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Vĩnh Phú, Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 9/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 36 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/08/1978 Quê quán: Nam Hồng - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 25/ Ngày hy sinh: 25/3/1978 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1979 Quê quán: Tiên Lãnh - Tiên Phước - Đà Nẵng Đơn vị: D5 - E275 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1979 Quê quán: Giang Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/1/1979 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1979 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/3/1979 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 105 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 3 · Lô 9 Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1981 An táng tại: Phước Mỹ Trung, Xã Phước Mỹ Trung, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/6/1982 An táng tại: Iagrai, Gia Lai Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1982 An táng tại: Xã, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 122 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1984 An táng tại: Nam Nghĩa - Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 425 · Khu 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1986 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 28/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Hồng Sơn Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/04/2084 Quê quán: Bình Đức - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E697 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 3 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập