Liệt sĩ Nguyễn Hồng Dân

8 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hồng Dân trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1962 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H6 · Lô Ô3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1963 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Dãn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/10/1965 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 478 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Dân Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 19/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H10 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 1 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập