Liệt sĩ Ngũyen Hồng

66 hồ sơ liệt sĩ mang tên Ngũyen Hồng trong kho · trang 1/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tư Khê, Hà Đông, Hà Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Ngọc, Tam Ngọc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Ngọc, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Sơn, Xã Hoài Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1372 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: P. Phạm Ngũ Lão, Phường Phạm Ngũ Lão, Thành phố Hải Dương, Hải Dương Số mộ 29 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 678 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT xã Điện Quang, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 272 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 162 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1946 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1948 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Linh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/1948 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 103 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 39 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1951 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 232 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Ba đồn, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 22 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1961 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1964 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 99 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 526 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1966 Quê quán: Gio Việt - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C340 - D271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Việt, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/6/1966 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu c Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 5 · Lô P Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/4/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 32 · Lô A Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 220 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/3/1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Kỳ, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M141 · Hàng H4 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1968 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 24 Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: xã Văn hoá, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 257 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  40. nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  42. Ngũyen Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 342 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H6 · Lô LG6 · Khu KG Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 111 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/11/1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1970 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/11/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Hòa, Xã Bình Hòa, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 354 · Hàng 23 · Khu P Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/10/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 173 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 16/5/1971 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1972 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 12/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 119 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  58. Nguyễn hồng Năm sinh: 20/ Ngày hy sinh: 3/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 45 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Hồng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/4/1975 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 40 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập