Liệt sĩ Nguyễn Hoang

97 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hoang trong kho · trang 2/2.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hoằng Năm sinh: 1/8/ Ngày hy sinh: 9/2/1967 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/10/1967 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 124 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 13/1/1968 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 1 · Lô 2 · Khu E Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M50 · Hàng H5 · Lô L1 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 20 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1968 An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô C Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 336 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Giang, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 111 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu S Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 34 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 19 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Duy Hòa, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 921 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 396 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 191 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 675 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 124 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Nam Cát - Đại Thắng - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D15 - B1 - Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Hoang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu c Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/9/1970 An táng tại: NTLS xã Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 282 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/5/1971 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 9/7/1971 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Hoang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M113 · Hàng H8 · Lô L2 · Khu KA Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 2 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/8/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/9/1978 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 17 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập