Liệt sĩ nguyễn hồ
Có 33 hồ sơ liệt sĩ mang tên nguyễn hồ trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Quang, Xã Thanh Quang, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 21 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hò Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hổ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 13 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/5/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- nguyễn hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu b Xem chi tiết →
- Nguyễn Hổ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/6/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M15 · Hàng H1 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hổ Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1948 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1950 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 24/11/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 17 · Khu C1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 23/7/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Thạnh, Xã Bình Thạnh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hở Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/7/1967 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 247 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- nguyễn hồ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 102 · Hàng 4 · Khu a Xem chi tiết →
- Nguyễn Hổ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hờ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hổ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/10/1968 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hồ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hố Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Họ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hộ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 21 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Quang 2, Xã Xuân Quang 2, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 16 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hò Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hòa, Xã Đức Hòa, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 21 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1971 An táng tại: NTLS xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hờ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 79 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
Còn 478 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập