Liệt sĩ Nguyễn Hiếu
Có 34 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hiếu trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Tường, Xã Bình Tường, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M350 · Hàng H20 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 291 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1933 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 36 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1947 Đơn vị: E.95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/2/1947 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1947 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Hữu Nam-Tân Lập, Xã Thanh Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 30/2/1947 An táng tại: NTLS xã Cam An, Xã Cam An, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1950 An táng tại: Xã Nam Kim, Xã Nam Kim, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/3/1954 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/3/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phước, Xã Hoà Phước, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M194 · Hàng H3 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1962 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 13 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/7/1964 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1965 Đơn vị: D6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/12/1965 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 102 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1965 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 49 · Khu Tg.Hợp Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/5/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/10/1966 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 16/4/1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1966 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1967 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hoà, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiểu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Hiệp, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1969 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 458 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/8/1970 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hiếu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Phước Hiệp, Xã Phước Hiệp, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 12 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập