Liệt sĩ Nguyễn Hiệp

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hiệp trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 287 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1931 An táng tại: Huyện Hương Khê, Huyện Hương Khê, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1947 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Đông, Xã Triệu Đông, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 6 · Lô A · Khu KN Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1956 Quê quán: Triệu Thuận - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội (TB) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thuận, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1956 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 8 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1963 An táng tại: NTLS xã Hoài Xuân, Xã Hoài Xuân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 68 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: NTLS Xã Hành Thịnh, Xã Hành Thịnh, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  13. nguyễn hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: thuỷ thanh, Xã Thủy Thanh, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1/5/1969 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Lý, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 27 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 344 · Hàng 3 · Lô D · Khu T Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1980 Quê quán: Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu K Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 2/1984 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Hiệp Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →

Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập