Liệt sĩ Nguyễn Hanh
Có 57 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hanh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 228 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 21 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 80 · Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 331 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 30 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1947 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1947 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Thành, Huyện Yên Thành, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Hanh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/2/1949 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hành Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/10/1949 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hanh Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 10/2/1949 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 118 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hành Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 23/10/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 191 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 27/7/1952 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thọ, Xã Tịnh Thọ, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 118 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 6/6/1953 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô a Xem chi tiết →
- Nguyễn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 337 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1967 Quê quán: Trung Châu - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/12/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Tân, Xã Hoài Tân, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 18 · Khu C 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1967 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 270 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 100 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
- Nguyễn Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 311 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/2/1968 An táng tại: Duy Nghĩa, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Mỹ, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 265 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 282 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 3/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô A · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
- Nguyễn Hảnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/6/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 252 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/8/1971 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu B 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1972 An táng tại: Ayun Pa, Thị xã Ayun Pa, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 508 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/4/1973 An táng tại: NTLS TT Tam Quan, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1973 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 74 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 173 · Hàng 6 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 150 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1974 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh Tây, Xã Hoài Thanh Tây, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/12/1978 Quê quán: Quang Ngạn, Hương Điền, Hương Điền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1979 Quê quán: Triệu Hòa - Triệu Hải - Bình Trị Thiên Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 3 · Khu K Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1981 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 257 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
- Nguyễn Hạnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: NTLS xã Bình Hiệp, Xã Bình Hiệp, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 89 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập