Liệt sĩ Nguyễn Hải Thanh
Có 9 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Hải Thanh trong kho.
Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quán và năm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.
Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.
- Nguyễn Hải Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Vệ - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1970 Quê quán: Chất Bình - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Thanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/5/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 36 · Hàng G · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/10/1971 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 172 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 30/10/1971 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42103 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/11/1972 Quê quán: Văn Phú - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/11/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 11 · Hàng A · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/9/1975 Quê quán: Văn Bản - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Hải Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/9/1975 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 12 · Hàng G · Lô V.Phú Xem chi tiết →
Còn 2 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.
→ Xem trong danh sách do đơn vị lập