Liệt sĩ Nguyễn Giao

21 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Giao trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1868 An táng tại: NTLS xã Đại Cường, Xã Đại Cường, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1934 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1934 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 618 · Lô BTT · Khu BTT Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1947 An táng tại: xã Tân ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 38B · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1952 Quê quán: Vĩnh Liêm - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1952 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 203 · Khu TT đài Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Giao Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 30/3/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Nghĩa, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 107 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT Sông Cầu, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu N Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 176 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Giáo Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: NTLS Xã Bình Đông, Xã Bình Đông, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Giao Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/2/1965 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Giao Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 324 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 159 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 184 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Giáo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Long, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 7 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập