Liệt sĩ Nguyễn Gián

7 hồ sơ liệt sĩ mang tên Nguyễn Gián trong kho.

Cả nước có nhiều người trùng họ tên. Xin đối chiếu thêm năm sinh, quê quánnăm hy sinh trước khi kết luận đây là người thân của mình.

Nhớ được thêm chi tiết nào thì đối chiếu từng phần sẽ lọc nhanh hơn là đọc hết danh sách.

  1. Nguyễn Gián Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Phong La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Gián Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 13 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Gián Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/12/1950 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: D10 - E 95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Gián Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/12/1950 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 107 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Giản Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 15/4/1953 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Giản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Giản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 29/3/1970 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 15 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 9 người cùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — những mục kho phần mộ không có.

→ Xem trong danh sách do đơn vị lập